Cao su chống va đập cửa
bổn thảo
Tên gọi tắt của sách
Thần Nông bổn thảo kinh
神農本草經.Sách cổ của Trung Quốc nghiên cứu về dược tính cây cỏ, tức là sách chủ yếu về y học.
Nghĩa của 本草 trong tiếng Trung hiện đại:
[běncǎo] thảo mộc; sách nghiên cứu thảo mộc。中药的统称;也指记载中药的书籍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 本草 Tìm thêm nội dung cho: 本草
