Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 条分缕析 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条分缕析:
Nghĩa của 条分缕析 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáofēnlǚxī] phân tích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ; phân tích từng ly từng tý。形容分析得细密而有条理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕
| lú | 缕: | lú lẫn |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 析
| chiết | 析: | cây chiết; chì chiết |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |

Tìm hình ảnh cho: 条分缕析 Tìm thêm nội dung cho: 条分缕析
