Từ: 条分缕析 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条分缕析:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条分缕析 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáofēnlǚxī] phân tích cặn kẽ; phân tích tỉ mỉ; phân tích từng ly từng tý。形容分析得细密而有条理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕

:lú lẫn
:lũ (sợi tơ nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 析

chiết:cây chiết; chì chiết
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
条分缕析 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条分缕析 Tìm thêm nội dung cho: 条分缕析