Từ: 枕藉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枕藉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chẩm tạ
Gối lên nhau nằm ngang dọc. ◇Tô Thức 軾:
Tương dữ chẩm tạ hồ chu trung, bất tri đông phương chi kí bạch
中, 白 (Xích Bích phú) Gối đầu lên nhau mà ngủ trong thuyền, không biết vầng đông đã sáng bạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藉

chạ:chung chạ, lang chạ
:rách tã
tạ:tạ (vật lót dưới)
枕藉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枕藉 Tìm thêm nội dung cho: 枕藉