Từ: 枝蔓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝蔓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枝蔓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīmàn] vụn vặt; lộn xộn; rắc rối lộn xộn。枝条和藤蔓,比喻烦琐纷杂。
文字枝蔓,不得要领。
câu văn lộn xộn, không nói được điểm chủ yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔓

man:lan man
màn:cây màn màn
mơn:mơn trớn; mơn mởn
mạn:chè mạn
mớn:mớn nước
mởn:mơn mởn
枝蔓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝蔓 Tìm thêm nội dung cho: 枝蔓