Từ: 查号台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查号台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查号台 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháhàotái] bàn chỉ dẫn; bàn giải đáp thắc mắc。查电话号码的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
查号台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查号台 Tìm thêm nội dung cho: 查号台