Từ: 柳暗花明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳暗花明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳暗花明 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔànhuāmíng] hi vọng; có hi vọng (trong hoàn cảnh khốn khó, tìm được lối thoát. Nguyên câu thơ là của Lục Du "Sơn cùng thuỷ tận nghi vô lộ, liễu ám hoa minh hựu nhất thôn" - Sơn cùng thuỷ tận ngờ hết lối, liễu rủ hoa cười lại gặp làng.)。形容柳树成阴、繁花耀 眼的美景。宋代陆游有"山重水复疑无路,柳暗花明又一村"的诗句,后多用来比喻在困境中看到希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Gới ý 15 câu đối có chữ 柳暗花明:

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

柳暗花明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳暗花明 Tìm thêm nội dung cho: 柳暗花明