Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 标准件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标准件 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔnjiàn] linh kiện chuẩn。按照国家统一规定的标准、规格生产的零件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
标准件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准件 Tìm thêm nội dung cho: 标准件