Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 框架 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngjià] 1. dàn giáo; khung; sườn (trong xây dựng)。建筑工程中,由梁柱等联结而成的结构。
2. kết cấu; cấu trúc; cơ cấu; hệ thống; thứ tự 。比喻事物的组织、结构。
这部长篇小说已经有了一个大致的框架。
bộ tiểu thuyết này có được một kết cấu tổng thể.
完成主体框架工程。
đã hoàn thành phần kết cấu chính của công trình.
2. kết cấu; cấu trúc; cơ cấu; hệ thống; thứ tự 。比喻事物的组织、结构。
这部长篇小说已经有了一个大致的框架。
bộ tiểu thuyết này có được một kết cấu tổng thể.
完成主体框架工程。
đã hoàn thành phần kết cấu chính của công trình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 框架 Tìm thêm nội dung cho: 框架
