Từ: 框架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 框架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 框架 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngjià] 1. dàn giáo; khung; sườn (trong xây dựng)。建筑工程中,由梁柱等联结而成的结构。
2. kết cấu; cấu trúc; cơ cấu; hệ thống; thứ tự 。比喻事物的组织、结构。
这部长篇小说已经有了一个大致的框架。
bộ tiểu thuyết này có được một kết cấu tổng thể.
完成主体框架工程。
đã hoàn thành phần kết cấu chính của công trình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
框架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 框架 Tìm thêm nội dung cho: 框架