Từ: 案情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案情 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànqíng] tình tiết vụ án。案件的情节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
案情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案情 Tìm thêm nội dung cho: 案情