Từ: 桴鼓相应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桴鼓相应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桴鼓相应 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúgǔxiāngyìng] phối hợp nhịp nhàng; phối hợp ăn ý。用鼓槌打鼓,鼓就响起来。比喻相互应和,配合得很紧密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桴

phù:phù (cái dùi trống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
桴鼓相应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桴鼓相应 Tìm thêm nội dung cho: 桴鼓相应