Cao su chống va đập cửa

Từ: 梅里马克 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅里马克:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅里马克 trong tiếng Trung hiện đại:

[méilǐmǎkè] Merrimack (thành phố nhỏ ở miền nam bang New Hampshire)。美国新罕布什尔州南部一城镇,位于梅里马克河沿岸,曼彻斯特南部。它拥有多种轻工业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải
梅里马克 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅里马克 Tìm thêm nội dung cho: 梅里马克