Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 棉花绒 trong tiếng Trung hiện đại:
[mián·huaróng] 1. bụi bông。加工棉花时飞散出来的棉花纤维。
2. vải bông xù。棉织品的一种,由粗纱织成,较厚,表面有绒毛,多用来做衣服的衬里。
2. vải bông xù。棉织品的一种,由粗纱织成,较厚,表面有绒毛,多用来做衣服的衬里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉
| miên | 棉: | miên bị (chăn bông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒
| nhung | 绒: | áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 棉花绒 Tìm thêm nội dung cho: 棉花绒
