cức nhân
Người có nỗi đau buồn cực độ. Sau người có tang cha mẹ tự xưng là
cức nhân
棘人.
§ Nguồn gốc:
◇Thi Kinh 詩經:
Thứ kiến tố quan hề, Cức nhân loan loan hề, Lao tâm đoàn đoàn hề
庶見素冠兮, 棘人欒欒兮, 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風, Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội), Người có tang gầy yếu hề, Lòng ta lao khổ ưu sầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘
| cức | 棘: | cức bì |
| gấc | 棘: | xôi gấc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 棘人 Tìm thêm nội dung cho: 棘人
