Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 庶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庶, chiết tự chữ THỨ, THỪA, XỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庶:

庶 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庶

Chiết tự chữ thứ, thừa, xứa bao gồm chữ 广 廿 火 hoặc 广 廿 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 庶 cấu thành từ 3 chữ: 广, 廿, 火
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • hoả, hỏa
  • 2. 庶 cấu thành từ 3 chữ: 广, 廿, 灬
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • hoả, hoả2, hỏa
  • thứ [thứ]

    U+5EB6, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: syu3
    1. [眾庶] chúng thứ 2. [士庶] sĩ thứ;

    thứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 庶

    (Danh) Dân thường, bình dân, bách tính.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Tức nhật bãi Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng vi thứ dân , , (Đệ lục hồi) Ngay hôm đó cách chức Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng làm dân thường.

    (Danh)
    Họ Thứ.

    (Tính)
    Nhiều, đông.
    ◎Như: thứ dân dân chúng, thứ vật vạn vật, phú thứ sản vật dồi dào, dân số đông đúc.

    (Tính)
    Bình thường, phổ thông.

    (Tính)
    Thuộc chi thứ (trong gia đình).
    ◎Như: thứ tử con vợ lẽ.

    (Phó)
    May mà, may thay.
    ◇Thi Kinh : Tứ phương kí bình, Vương quốc thứ định , (Đại nhã , Giang Hán ) Bốn phương đã an bình, Thì vương quốc may được yên ổn.

    (Phó)
    Gần như, hầu như.
    ◇Luận Ngữ : Hồi dã kì thứ hồ (Tiên tiến ) Anh Hồi gần đạt được đạo chăng?

    (Phó)
    Mong cầu, hi vọng.
    ◇Tam Quốc : Thứ kiệt nô độn, nhương trừ gian hung, hưng phục Hán thất, hoàn ư cựu đô , , , (Gia Cát Lượng , Tiền xuất sư biểu ) Mong đem hết tài hèn, diệt trừ được bọn gian ác, hưng phục nhà Hán, trở về kinh đô cũ.

    (Phó)
    Có lẽ, có thể.
    ◇Tả truyện : Quân cô tu chánh nhi thân huynh đệ chi quốc, thứ miễn ư nạn , (Hoàn Công lục niên ) Ông hãy sửa đổi chính sách mà thân thiện với những nước anh em, có thể miễn khỏi họa nạn.

    thứ, như "con thứ" (vhn)
    thừa, như "xem thứa" (gdhn)
    xứa, như "xứa (lôi thôi, lếch thếch)" (gdhn)

    Nghĩa của 庶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (庻)
    [shù]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 11
    Hán Việt: THỨ
    1. đông; nhiều。众多。
    庶务。
    việc vặt.
    富庶。
    giàu có đông đúc.
    2. thứ; thiếp。宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。
    庶出(妾所生,区别于妻所生)。
    con vợ bé; con thứ.
    3. để mà; ngõ hầu。庶几乎。
    庶免误会。
    để mà tránh khỏi sai lầm.
    庶不致误。
    để mà không đến nỗi sai.
    Từ ghép:
    庶乎 ; 庶几乎 ; 庶民 ; 庶母 ; 庶务

    Chữ gần giống với 庶:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 庶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶

    thứ:con thứ
    thừa:xem thứa
    xứa:xứa (lôi thôi, lếch thếch)
    庶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庶 Tìm thêm nội dung cho: 庶