Chữ 檜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檜, chiết tự chữ CUỐI, CUỘI, CỐI, CỤI, CỦI, GỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檜:

檜 cối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檜

Chiết tự chữ cuối, cuội, cối, cụi, củi, gối bao gồm chữ 木 會 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檜 cấu thành từ 2 chữ: 木, 會
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cuối, cối, hội, hụi
  • cối [cối]

    U+6A9C, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui4, kuai4, hui4;
    Việt bính: kui2;

    cối

    Nghĩa Trung Việt của từ 檜

    (Danh) Cây cối, cũng là một loài thông.

    (Danh)
    Cái quách, nắp đậy quan tài thời xưa.

    (Danh)
    Tên một nước thời xưa.


    cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (vhn)
    củi, như "bổ củi" (gdhn)
    cụi, như "cặm cụi; lụi cụi" (gdhn)
    cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
    cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)
    gối, như "cái gối" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檜:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Dị thể chữ 檜

    ,

    Chữ gần giống 檜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檜 Tự hình chữ 檜 Tự hình chữ 檜 Tự hình chữ 檜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檜

    cuối:cuối cùng
    cuội:hứa cuội, nhăng cuội
    cối:cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối
    cổi: 
    cỗi: 
    cụi:cặm cụi; lụi cụi
    củi:bổ củi
    gối:cái gối
    檜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檜 Tìm thêm nội dung cho: 檜