Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檜, chiết tự chữ CUỐI, CUỘI, CỐI, CỤI, CỦI, GỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檜:
檜
Biến thể giản thể: 桧;
Pinyin: gui4, kuai4, hui4;
Việt bính: kui2;
檜 cối
(Danh) Cái quách, nắp đậy quan tài thời xưa.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (vhn)
củi, như "bổ củi" (gdhn)
cụi, như "cặm cụi; lụi cụi" (gdhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)
gối, như "cái gối" (gdhn)
Pinyin: gui4, kuai4, hui4;
Việt bính: kui2;
檜 cối
Nghĩa Trung Việt của từ 檜
(Danh) Cây cối, cũng là một loài thông.(Danh) Cái quách, nắp đậy quan tài thời xưa.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
cối, như "cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối" (vhn)
củi, như "bổ củi" (gdhn)
cụi, như "cặm cụi; lụi cụi" (gdhn)
cuối, như "cuối cùng" (gdhn)
cuội, như "hứa cuội, nhăng cuội" (gdhn)
gối, như "cái gối" (gdhn)
Chữ gần giống với 檜:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Dị thể chữ 檜
桧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檜
| cuối | 檜: | cuối cùng |
| cuội | 檜: | hứa cuội, nhăng cuội |
| cối | 檜: | cối đá, cối gỗ, cối xay; cây cối |
| cổi | 檜: | |
| cỗi | 檜: | |
| cụi | 檜: | cặm cụi; lụi cụi |
| củi | 檜: | bổ củi |
| gối | 檜: | cái gối |

Tìm hình ảnh cho: 檜 Tìm thêm nội dung cho: 檜
