Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欒, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欒:
欒
Chiết tự chữ 欒
Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 木 hoặc 糸 言 糸 木 hoặc 䜌 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 欒 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 木 |
2. 欒 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 木 |
3. 欒 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 木 |
Biến thể giản thể: 栾;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4
1. [團欒] đoàn loan;
欒 loan
(Danh) Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà.
(Danh) Hai góc miệng chuông.
(Danh) Họ Loan.
(Tính) Loan loan 欒欒 gầy gò.
§ Cũng nói là luyến luyến 臠臠.
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4
1. [團欒] đoàn loan;
欒 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 欒
(Danh) Cây loan (Koelreuteria paniculata).(Danh) Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà.
(Danh) Hai góc miệng chuông.
(Danh) Họ Loan.
(Tính) Loan loan 欒欒 gầy gò.
§ Cũng nói là luyến luyến 臠臠.
loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)
Dị thể chữ 欒
栾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欒
| loan | 欒: | loan (cây goldenrain) |

Tìm hình ảnh cho: 欒 Tìm thêm nội dung cho: 欒
