Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 欒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欒, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欒:

欒 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欒

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 絲 言 木 hoặc 糸 言 糸 木 hoặc 䜌 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 欒 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 言, 木
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 欒 cấu thành từ 4 chữ: 糸, 言, 糸, 木
  • mịch
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 欒 cấu thành từ 2 chữ: 䜌, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • loan [loan]

    U+6B12, tổng 23 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4
    1. [團欒] đoàn loan;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 欒

    (Danh) Cây loan (Koelreuteria paniculata).

    (Danh)
    Khúc gỗ hình cung đặt trên cột trụ nhà.

    (Danh)
    Hai góc miệng chuông.

    (Danh)
    Họ Loan.

    (Tính)
    Loan loan
    gầy gò.
    § Cũng nói là luyến luyến .
    loan, như "loan (cây goldenrain)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 欒:

    , , , , , , , 𣠽,

    Dị thể chữ 欒

    ,

    Chữ gần giống 欒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒 Tự hình chữ 欒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欒

    loan:loan (cây goldenrain)
    欒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欒 Tìm thêm nội dung cho: 欒