Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慱, chiết tự chữ HUỆ, ĐOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慱:

慱 đoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慱

Chiết tự chữ huệ, đoàn bao gồm chữ 心 專 hoặc 忄 專 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慱 cấu thành từ 2 chữ: 心, 專
  • tim, tâm, tấm
  • choèn, chuyên, chuyến
  • 2. 慱 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 專
  • tâm
  • choèn, chuyên, chuyến
  • đoàn [đoàn]

    U+6171, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuan2;
    Việt bính: tyun4;

    đoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 慱

    (Tính) Buồn lo, ưu sầu.
    ◇Thi Kinh
    : Thứ kiến tố quan hề, Cức nhân loan loan hề, Lao tâm đoàn đoàn hề , , (Cối phong , Tố quan ) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội), Người có tang gầy yếu hề, Lòng ta lao khổ ưu sầu.
    huệ, như "ơn huệ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Dị thể chữ 慱

    𰑁,

    Chữ gần giống 慱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慱 Tự hình chữ 慱 Tự hình chữ 慱 Tự hình chữ 慱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慱

    huệ:ơn huệ
    慱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慱 Tìm thêm nội dung cho: 慱