Cao su chống va đập cửa

Từ: 棘楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棘楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cức sở
Gai góc, kinh cức. ◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Sư chi sở xử, tất sanh cức sở
處, 楚 (Ứng đồng 同).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘

cức:cức bì
gấc:xôi gấc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ
棘楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棘楚 Tìm thêm nội dung cho: 棘楚