Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 欢迎 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānyíng] 1. chào đón; đón chào; chào mừng。很高兴地迎接。
欢迎大会
chào mừng đại hội
欢迎贵宾
chào mừng quý khách
2. hoan nghênh。乐意接受。
欢迎你参加我们的工作。
hoan nghênh anh tham gia vào công việc của chúng tôi.
新产品很受消费者的欢迎。
sản phẩm mới rất được sự hoan nghênh của người tiêu dùng.
欢迎大会
chào mừng đại hội
欢迎贵宾
chào mừng quý khách
2. hoan nghênh。乐意接受。
欢迎你参加我们的工作。
hoan nghênh anh tham gia vào công việc của chúng tôi.
新产品很受消费者的欢迎。
sản phẩm mới rất được sự hoan nghênh của người tiêu dùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |

Tìm hình ảnh cho: 欢迎 Tìm thêm nội dung cho: 欢迎
