Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiểu ngầm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiểu ngầm:
Dịch hiểu ngầm sang tiếng Trung hiện đại:
不成文 《没有用文字固定下来的。》会心; 会意 《领会别人没有明白表示的意思。》
默契 《双方的意思没有明白说出而彼此有一致的了解。》
意会 《不经直接说明而了解(意思)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |
| hiểu | 曉: | hiểu biết, thấu hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm
| ngầm | 吟: | |
| ngầm | 汵: | |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngầm | 沈: | ngấm ngầm |
| ngầm | 澿: | |
| ngầm | 砛: | đá ngầm |
| ngầm | 硶: | đá ngầm |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiểu:

Tìm hình ảnh cho: hiểu ngầm Tìm thêm nội dung cho: hiểu ngầm
