Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 欤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欤, chiết tự chữ DƯ, RU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欤:
欤
Biến thể phồn thể: 歟;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
欤 dư
dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (gdhn)
ru, như "như thế rủ" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
欤 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 欤
Giản thể của chữ 歟.dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (gdhn)
ru, như "như thế rủ" (gdhn)
Nghĩa của 欤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歟)
[yú]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
助
1. (biểu thị nghi vấn)。表示疑问或反问,跟"吗"或"呢"相同。
子非三闾大夫欤?
ngài không phải là Tam Lư đại phu sao?
呜呼,是谁之咎欤?
ô hô, lỗi tại ai chớ?
2. ôi; ủa (biểu thị cảm thán)。表示感叹,跟"啊"相同。
论者之言,一似管窥虎欤!
lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!
[yú]
Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
助
1. (biểu thị nghi vấn)。表示疑问或反问,跟"吗"或"呢"相同。
子非三闾大夫欤?
ngài không phải là Tam Lư đại phu sao?
呜呼,是谁之咎欤?
ô hô, lỗi tại ai chớ?
2. ôi; ủa (biểu thị cảm thán)。表示感叹,跟"啊"相同。
论者之言,一似管窥虎欤!
lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欤
| dư | 欤: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| ru | 欤: | như thế rủ |

Tìm hình ảnh cho: 欤 Tìm thêm nội dung cho: 欤
