Chữ 欤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 欤, chiết tự chữ DƯ, RU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欤:

欤 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 欤

Chiết tự chữ dư, ru bao gồm chữ 与 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

欤 cấu thành từ 2 chữ: 与, 欠
  • dư, dữ, dự, đử
  • khiếm
  • []

    U+6B24, tổng 7 nét, bộ Khiếm 欠
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 歟;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 欤

    Giản thể của chữ .

    dư, như "khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)" (gdhn)
    ru, như "như thế rủ" (gdhn)

    Nghĩa của 欤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (歟)
    [yú]
    Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 7
    Hán Việt: DƯ

    1. (biểu thị nghi vấn)。表示疑问或反问,跟"吗"或"呢"相同。
    子非三闾大夫欤?
    ngài không phải là Tam Lư đại phu sao?
    呜呼,是谁之咎欤?
    ô hô, lỗi tại ai chớ?
    2. ôi; ủa (biểu thị cảm thán)。表示感叹,跟"啊"相同。
    论者之言,一似管窥虎欤!
    lời của kẻ bình luận, há phải như nhìn cọp qua cái ống sao!

    Chữ gần giống với 欤:

    , , ,

    Dị thể chữ 欤

    , ,

    Chữ gần giống 欤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤 Tự hình chữ 欤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 欤

    :khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao)
    ru:như thế rủ
    欤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 欤 Tìm thêm nội dung cho: 欤