Cao su chống va đập cửa

Chữ 歠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歠, chiết tự chữ XOÉT, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歠:

歠 xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歠

Chiết tự chữ xoét, xuyết bao gồm chữ 叕 酉 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歠 cấu thành từ 3 chữ: 叕, 酉, 欠
  • chuyết
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • khiếm
  • xuyết [xuyết]

    U+6B60, tổng 19 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuo4;
    Việt bính: zyut3;

    xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 歠

    (Động) Uống, húp.

    (Danh)
    Canh, thang.


    xoét, như "nói xoen xoét" (vhn)
    xuyết, như "xuyết (mút, uống)" (gdhn)

    Nghĩa của 歠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuò]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 19
    Hán Việt: XUYẾT
    1. uống; húp; ăn; hớp; hấp thu (chất lỏng)。吸;喝。
    2. thức ăn lỏng (như cháo, chè, canh...)。指可以喝的,如粥、羹汤等。

    Chữ gần giống với 歠:

    , ,

    Dị thể chữ 歠

    , ,

    Chữ gần giống 歠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠 Tự hình chữ 歠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歠

    xoét:nói xoen xoét
    xuyết:xuyết (mút, uống)
    歠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歠 Tìm thêm nội dung cho: 歠