Cao su chống va đập cửa
Chữ 歠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歠, chiết tự chữ XOÉT, XUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歠:
歠
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
歠 xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 歠
(Động) Uống, húp.(Danh) Canh, thang.
xoét, như "nói xoen xoét" (vhn)
xuyết, như "xuyết (mút, uống)" (gdhn)
Nghĩa của 歠 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 19
Hán Việt: XUYẾT
1. uống; húp; ăn; hớp; hấp thu (chất lỏng)。吸;喝。
2. thức ăn lỏng (như cháo, chè, canh...)。指可以喝的,如粥、羹汤等。
Số nét: 19
Hán Việt: XUYẾT
1. uống; húp; ăn; hớp; hấp thu (chất lỏng)。吸;喝。
2. thức ăn lỏng (như cháo, chè, canh...)。指可以喝的,如粥、羹汤等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歠
| xoét | 歠: | nói xoen xoét |
| xuyết | 歠: | xuyết (mút, uống) |

Tìm hình ảnh cho: 歠 Tìm thêm nội dung cho: 歠
