Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chánh nhan
Thái độ trịnh trọng nghiêm túc. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Tha hữu thì hàm tu liễm tị, hữu thì chánh nhan cự khước
他有時含羞斂避, 有時正顏拒卻 (Quyển tam thập nhị).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |

Tìm hình ảnh cho: 正顏 Tìm thêm nội dung cho: 正顏
