Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 斂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斂, chiết tự chữ KIẾM, LIỄM, LIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斂:

斂 liễm, liệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斂

Chiết tự chữ kiếm, liễm, liệm bao gồm chữ 僉 攴 hoặc 僉 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 斂 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 攴
  • thiêm
  • phộc
  • 2. 斂 cấu thành từ 2 chữ: 僉, 攵
  • thiêm
  • phộc, truy
  • liễm, liệm [liễm, liệm]

    U+6582, tổng 17 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lian3, lian2, lian4;
    Việt bính: lim6
    1. [大斂] đại liệm 2. [鳩斂] cưu liễm;

    liễm, liệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 斂

    (Động) Thu, góp.
    ◎Như: liễm tài
    thu tiền.
    ◇Liêu trai chí dị : Tấn tri kì do, liễm ti tống quy , (Trúc Thanh ) Hỏi biết nguyên do, góp quyên tiền giúp cho về quê.

    (Động)
    Kiềm chế, ước thúc.
    ◎Như: liễm dong nghiêm sắc mặt.

    (Động)
    Co, rút lại.
    ◎Như: liễm thủ co tay (không dám hành động), liễm túc rụt chân.

    (Động)
    Ẩn giấu, cất.

    (Danh)
    Thuế.
    ◇Mạnh Tử : Bạc kì thuế liễm (Tận tâm thượng ) Giảm bớt thuế má.

    (Danh)
    Họ Liễm.Một âm là liệm.

    (Động)
    Thay áo người chết để cho vào quan tài.
    § Thông liễm .
    ◇Hàn Dũ : Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt , (Tế thập nhị lang văn ) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.

    kiếm, như "kiếm chác, tìm kiếm" (gdhn)
    liễm, như "quyên liễm" (gdhn)
    liệm, như "khâm liệm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 斂:

    , ,

    Dị thể chữ 斂

    ,

    Chữ gần giống 斂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂 Tự hình chữ 斂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斂

    kiếm:kiếm chác, tìm kiếm
    liễm:quyên liễm
    liệm:khâm liệm
    sớm: 
    斂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斂 Tìm thêm nội dung cho: 斂