Chữ 羞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羞, chiết tự chữ TU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羞:

羞 tu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羞

Chiết tự chữ tu bao gồm chữ 羊 丿 丑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羞 cấu thành từ 3 chữ: 羊, 丿, 丑
  • dương
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • tu [tu]

    U+7F9E, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu1, qiang3;
    Việt bính: sau1
    1. [包羞] bao tu 2. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 3. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 4. [羞澀] tu sáp;

    tu

    Nghĩa Trung Việt của từ 羞

    (Động) Dâng đồ ăn, hiến dâng.
    § Thông tu
    .

    (Động)
    Tiến dụng, tiến cử.

    (Động)
    Lấy làm xấu hổ.
    ◇Phạm Ngũ Lão : Nam nhi vị liễu thành công trái, Tu thính nhân gian thuyết Vũ Hầu , Làm nam nhi mà chưa trả xong cái nợ công danh, Hổ thẹn khi nghe người ta nói đến chuyện (Gia Cát) Vũ Hầu.

    (Động)
    Chế giễu, làm cho mắc cở.

    (Động)
    Sỉ nhục, làm nhục.
    ◇Tư Mã Thiên : Bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da! , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Thế chẳng hóa ra khinh rẻ triều đình, làm nhục kẻ sĩ đương thời ư!

    (Động)
    Sợ, ngại.
    ◇Dương Vô Cữu : Ẩm tán tần tu chúc ảnh, Mộng dư thường khiếp song minh , (Vũ trung hoa mạn , Từ ) Rượu tan luôn sợ bóng đuốc, Mộng còn thường hãi song minh.

    (Danh)
    Đồ ăn ngon.
    § Sau thường dùng tu .
    ◎Như: trân tu đồ ăn quý và ngon.

    (Danh)
    Sự nhục nhã.
    ◇Lí Lăng : Phục Câu Tiễn chi thù, báo Lỗ quốc chi tu , (Đáp Tô Vũ thư ) Trả mối thù cho Câu Tiễn, báo đền cái nhục của nước Lỗ.

    (Danh)
    Vẻ thẹn thùng, mắc cở.
    ◎Như: hàm tu có vẻ thẹn thùng.
    tu, như "tu (thẹn)" (gdhn)

    Nghĩa của 羞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiū]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 11
    Hán Việt: TU

    1. xấu hổ; ngượng; e thẹn; lúng túng。怕别人笑话的心理和表情;难为情;不好意思。
    怕羞。
    xấu hổ; ngượng
    害羞。
    xấu hổ; ngượng ngùng
    羞红了脸。
    thẹn đỏ mặt; xấu hổ đỏ cả mặt

    2. làm cho xấu hổ。使难为情。
    用手指划着脸羞他。
    lấy tay lêu lêu ghẹo nó (cử chỉ trêu ghẹo người khác)

    3. e thẹn; hổ thẹn。羞耻。
    遮羞
    lấp liếm việc xấu
    羞辱
    nhục nhã; làm cho nhục nhã
    4. cảm thấy nhục nhã。感到耻辱。
    羞与为伍
    cảm thấy xấu hổ khi kết bạn (với người nào đó)
    5. món ăn ngon。同"馐"。
    Từ ghép:
    羞惭 ; 羞耻 ; 羞答答 ; 羞愤 ; 羞愧 ; 羞明 ; 羞赧 ; 羞怯 ; 羞人 ; 羞人答答 ; 羞辱 ; 羞涩 ; 羞恶 ; 羞与为伍

    Chữ gần giống với 羞:

    ,

    Chữ gần giống 羞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羞 Tự hình chữ 羞 Tự hình chữ 羞 Tự hình chữ 羞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羞

    tu:tu (thẹn)
    羞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羞 Tìm thêm nội dung cho: 羞