Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 步行机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步行机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 步行机 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxíngjī] máy bộ đàm。步谈机的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
步行机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步行机 Tìm thêm nội dung cho: 步行机