Từ: 武工队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武工队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武工队 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔgōngduì] đội công tác vũ trang; đội tuyên truyền vũ trang。武装工作队的简称。武工队是抗日战争时期八路军、新四军的指战员、政治工作人员和地方干部组成的精干、灵活的小队,时常出没于敌占区,进行武装斗争和宣传组织 工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
武工队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武工队 Tìm thêm nội dung cho: 武工队