Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 死心眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死心眼儿:
Nghĩa của 死心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐxīnyǎnr] 1. cố chấp; bảo thủ。固执;想不开。
2. người cố chấp; người bảo thủ。死心眼儿的人。
2. người cố chấp; người bảo thủ。死心眼儿的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 死心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 死心眼儿
