Cao su chống va đập cửa
Từ: 歼击轰炸机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歼击轰炸机:
Nghĩa của 歼击轰炸机 trong tiếng Trung hiện đại:
jiān jí hōngzhàjī máy bay tiêm kích
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歼
| tiêm | 歼: | tiêm huỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 歼击轰炸机 Tìm thêm nội dung cho: 歼击轰炸机
