Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殃, chiết tự chữ ƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殃:
殃
Pinyin: yang1;
Việt bính: joeng1
1. [病國殃民] bệnh quốc ương dân 2. [咎殃] cữu ương 3. [池魚之殃] trì ngư chi ương;
殃 ương
Nghĩa Trung Việt của từ 殃
(Danh) Tai họa, vạ.◎Như: tao ương 遭殃 gặp họa, trì ngư chi ương 池魚之殃 khi không mắc vạ (cá trong ao chết vì người ta tát cạn nước).
§ Xem thêm: trì ngư chi ương 池魚之殃.
(Động) Hại, làm hại.
◎Như: họa quốc ương dân 禍國殃民 hại nước hại dân.
ương, như "tai ương" (vhn)
Nghĩa của 殃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāng]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. tai hoạ; tai ương。祸害。
灾殃
tai hoạ
遭殃
mang hoạ; mắc hoạ
动
2. làm hại; làm người khác mang hoạ。使受祸害。
祸国殃民
hại nước hại dân
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
名
1. tai hoạ; tai ương。祸害。
灾殃
tai hoạ
遭殃
mang hoạ; mắc hoạ
动
2. làm hại; làm người khác mang hoạ。使受祸害。
祸国殃民
hại nước hại dân
Dị thể chữ 殃
䄃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃
| ương | 殃: | tai ương |

Tìm hình ảnh cho: 殃 Tìm thêm nội dung cho: 殃
