Từ: 病國殃民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病國殃民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh quốc ương dân
Làm hại nước hại dân.
§ Cũng nói là
họa quốc ương dân
民.

Nghĩa của 病国殃民 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngguóyāngmín] hại nước hại dân; sâu dân mọt nước。亦称"祸国殃民"。使国家遭受祸害,人民遭受苦难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
病國殃民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病國殃民 Tìm thêm nội dung cho: 病國殃民