Cao su chống va đập cửa

Từ: 殊不知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殊不知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殊不知 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūbùzhī] 1. không biết; thật tình không biết; không ngờ rằng。竟不知道(引述别人的意见而加以纠正)。
有人以为喝酒可以御寒,殊不知酒力一过,更觉得冷。
có người cho rằng uống rượu có thể chống rét, đâu biết qua cơn rượu lại càng cảm thấy lạnh hơn.
2. thật không ngờ; thật không nghĩ tới; nào ngờ。竟没想到(纠正自己原先的想法)。
我以为她还在北京,殊不知上星期她就走了。
tôi nghĩ rằng cô ta vẫn còn ở Bắc Kinh, nào ngờ tuần trước cô ta đã đi rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殊

: 
thò:thập thò
thù:thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều)
thùa:thêu thùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
殊不知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殊不知 Tìm thêm nội dung cho: 殊不知