Từ: 残羹剩饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残羹剩饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残羹剩饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[cángēngshèngfàn] ăn cơm thừa rượu cặn。指吃剩下的菜汤和饭食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
残羹剩饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残羹剩饭 Tìm thêm nội dung cho: 残羹剩饭