Cao su chống va đập cửa

Từ: 殿下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殿下:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 殿下 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànxià] điện hạ; thái tử; hoàng tử。对太子或亲王的尊称。现用于外交场合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
殿下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殿下 Tìm thêm nội dung cho: 殿下