Cao su chống va đập cửa
Từ: 毁家纾难 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁家纾难:
Nghĩa của 毁家纾难 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐjiāshūnàn] hiến toàn bộ gia sản; hiến toàn bộ gia tài ra giúp nước。捐献全部家产,帮助国家减轻困难(纾:暖和)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纾
| thư | 纾: | thư thư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 毁家纾难 Tìm thêm nội dung cho: 毁家纾难
