Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氂, chiết tự chữ LI, LY, MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氂:

氂 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氂

Chiết tự chữ li, ly, mao bao gồm chữ 未 攴 厂 毛 hoặc 未 攵 厂 毛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氂 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攴, 厂, 毛
  • mùi, vị
  • phộc
  • hán, xưởng
  • mao, mau, mào
  • 2. 氂 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攵, 厂, 毛
  • mùi, vị
  • phộc, truy
  • hán, xưởng
  • mao, mau, mào
  • li [li]

    U+6C02, tổng 15 nét, bộ Mao 毛
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mao2, li2;
    Việt bính: lei4 moi4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 氂

    (Danh)
    § Cũng như mao
    .

    (Danh)
    Lông cứng mà cong.
    § Cũng như li .

    (Danh)
    Đuôi ngựa.

    (Danh)
    Lông dài.

    li, như "li ti" (vhn)
    ly, như "một ly một tí" (btcn)
    mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氂:

    毿, ,

    Dị thể chữ 氂

    ,

    Chữ gần giống 氂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氂

    li:li ti
    ly:một ly một tí
    mao:mao ngưu (trâu đuôi dài)
    氂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氂 Tìm thêm nội dung cho: 氂