Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氂, chiết tự chữ LI, LY, MAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氂:
氂
Biến thể giản thể: 牦;
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: lei4 moi4;
氂 li
§ Cũng như mao 犛.
(Danh) Lông cứng mà cong.
§ Cũng như li 斄.
(Danh) Đuôi ngựa.
(Danh) Lông dài.
li, như "li ti" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: mao2, li2;
Việt bính: lei4 moi4;
氂 li
Nghĩa Trung Việt của từ 氂
(Danh)§ Cũng như mao 犛.
(Danh) Lông cứng mà cong.
§ Cũng như li 斄.
(Danh) Đuôi ngựa.
(Danh) Lông dài.
li, như "li ti" (vhn)
ly, như "một ly một tí" (btcn)
mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)
Dị thể chữ 氂
牦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氂
| li | 氂: | li ti |
| ly | 氂: | một ly một tí |
| mao | 氂: | mao ngưu (trâu đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 氂 Tìm thêm nội dung cho: 氂
