Cao su chống va đập cửa

Từ: 民乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínyuè] nhạc cụ dân gian; nhạc dân tộc。民间器乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
民乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民乐 Tìm thêm nội dung cho: 民乐