Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 民间 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínjiān] dân gian。人民中间。
民间文学。
văn học dân gian.
民间音乐
âm nhạc dân gian。
这个故事长久地在民间流传。
câu chuyện này lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi .
民间文学。
văn học dân gian.
民间音乐
âm nhạc dân gian。
这个故事长久地在民间流传。
câu chuyện này lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi .
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 民间 Tìm thêm nội dung cho: 民间
