Cao su chống va đập cửa

Từ: 民间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民间 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínjiān] dân gian。人民中间。
民间文学。
văn học dân gian.
民间音乐
âm nhạc dân gian。
这个故事长久地在民间流传。
câu chuyện này lưu truyền trong dân gian rất lâu rồi .

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
民间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民间 Tìm thêm nội dung cho: 民间