Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 氯气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氯气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氯气 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜqì] khí Clo。氯的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氯

lục:lục (khí chlorine)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
氯气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氯气 Tìm thêm nội dung cho: 氯气