Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水泵组件 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水泵组件:
Nghĩa của 水泵组件 trong tiếng Trung hiện đại:
Shuǐbèng zǔjiàn bơm nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泵
| bơm | 泵: | cái bơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 水泵组件 Tìm thêm nội dung cho: 水泵组件
