Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水涨船高 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水涨船高:
Nghĩa của 水涨船高 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐzhǎngchuángāo] Hán Việt: THUỶ TRƯỚNG THUYỀN CAO
nước lên thì thuyền lên; sự vật phát triển thì những gì tuỳ thuộc vào nó cũng phát triển theo; lớn thuyền lớn sóng。比喻事物随着它所凭借的基础的提高而提高。"涨"也作长。
nước lên thì thuyền lên; sự vật phát triển thì những gì tuỳ thuộc vào nó cũng phát triển theo; lớn thuyền lớn sóng。比喻事物随着它所凭借的基础的提高而提高。"涨"也作长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨
| trướng | 涨: | trướng lên (do nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 水涨船高 Tìm thêm nội dung cho: 水涨船高
