Từ: 水涨船高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水涨船高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水涨船高 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhǎngchuángāo] Hán Việt: THUỶ TRƯỚNG THUYỀN CAO
nước lên thì thuyền lên; sự vật phát triển thì những gì tuỳ thuộc vào nó cũng phát triển theo; lớn thuyền lớn sóng。比喻事物随着它所凭借的基础的提高而提高。"涨"也作长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涨

trướng:trướng lên (do nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
水涨船高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水涨船高 Tìm thêm nội dung cho: 水涨船高