Từ: 汇拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìlǒng] tụ tập; hợp lại; tụ họp; tập hợp。聚集;聚合。
几股人群汇拢一起。
mấy đám người hợp lại một chỗ.
汇拢群众的意见。
tập hợp ý kiến quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
汇拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇拢 Tìm thêm nội dung cho: 汇拢