Từ: 汇水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇水 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìshuǐ] cước tiền gửi; cước chuyển tiền; cước phí gửi tiền。汇费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
汇水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇水 Tìm thêm nội dung cho: 汇水