Từ: 沙文主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙文主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙文主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāwénzhǔyì] chủ nghĩa sô-vanh (niềm tin vô lý và hung hăng cho rằng đất nước mình là hơn các nước khác.)。一种反动的资产阶级民族主义,把自己民族利益看得高于一切,主张征服和奴役其他民族。因拿破仑手下的军人沙文(NicolasChauvin)狂热地拥护拿破仑用暴力向外扩张法国的势力,所以把这种思想叫做沙文主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
沙文主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙文主义 Tìm thêm nội dung cho: 沙文主义