Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沾边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沾边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沾边 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhānbiān] 1. dính dáng; tiếp xúc。(沾边儿)略有接触。
这项工作他还没沾边儿。
công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến.
2. sát thực tế; sát sự thật。(沾边儿)接近事实或事物应有的样子。
他讲的一点儿也沾不上边儿。
những lời anh ấy nói không điểm nào phù hợp với thực tế.
他唱的这几句还沾边儿。
mấy câu anh ấy hát cũng tạm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沾

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
thêm:thêm bớt, thêm thắt
triêm:triêm (làm ướt; vấy bẩn)
trèm:tròm trèm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
沾边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沾边 Tìm thêm nội dung cho: 沾边