hồi thanh
Tiếng dội, tiếng vang (tiếng Pháp: écho).Phản ứng, hồi ứng.
◎Như:
tha thu đáo bất thiểu độc giả đích hồi thanh, sử tha chấn phấn bất dĩ
他收到不少讀者的回聲, 使他振奮不已 ông ấy nhận được nhiều phản ứng của độc giả, khiến ông phấn chấn lắm.
Nghĩa của 回声 trong tiếng Trung hiện đại:
山谷中响起他叫喊的回声。
trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 回聲 Tìm thêm nội dung cho: 回聲
