Từ: 祕密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祕密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bí mật
Kín đáo, không cho người khác biết.
◇Tấn Thư 書:
Ngôi tuy tại ngoại, vạn cơ bí mật giai dự văn chi
外, 之 (Lưu Ngôi truyện 傳).

Nghĩa của 秘密 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìmì] 1. bí mật; kín。有所隐蔽,不让人知道的(跟"公开"相对)。
秘密文件。
văn kiện bí mật.
2. chuyện bí mật; việc bí mật。秘密的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祕

:bí truyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
祕密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祕密 Tìm thêm nội dung cho: 祕密