Cao su chống va đập cửa

Từ: 泛泛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛泛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛泛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànfàn] 1. hời hợt; sơ; qua loa。不深入。
泛泛之交
quen sơ
泛泛而谈
nói chuyện qua loa
泛泛地一说
nói sơ qua.
2. thông thường; bình thường。普通;平平常常。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn
泛泛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛泛 Tìm thêm nội dung cho: 泛泛