Cao su chống va đập cửa

Từ: 泛神论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛神论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛神论 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànshénlùn] phiếm thần luận; thuyết phiếm thần (một loại lý luận triết học cho rằng, Thần không tồn tại ngoài tự nhiên, tự nhiên chính là biểu hiện của Thần, có một số nhà triết học đã từng dùng hình thức của thuyết phiếm thần để thể hiện chủ nghĩa duy vật. Sau này trở thành chủ nghĩa duy tâm về tôn giáo, khoa học, cho rằng thế giới tồn tại trong Thần.)。一种哲学理论,主张神不 存在于自然之外,自然便是神的体现。在有些哲学家那里,曾用泛神论的形式表达唯物主义的自然观。后 来变成企图调和科学和宗教的唯心主义哲学,认为世界存在于神之中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
泛神论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛神论 Tìm thêm nội dung cho: 泛神论