Từ: 泥心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥心 trong tiếng Trung hiện đại:

[níxīn] khuôn cát (để đúc)。砂心:型砂做成的型心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
泥心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥心 Tìm thêm nội dung cho: 泥心